Danh Sách Chiến Sỹ Cách Mạng

Nguyễn Thường


Năm sinh: 1913

Giới tính: Nam

Quê quán: Làng Khánh Lạc

Họ tên cha: Nguyến Duệ

Họ tên mẹ: Bùi Thị quynh

Thông tin hoạt động


Ngày 25/9/1931 bị bắt vì là đảng viên Đảng cộng sản Đông Dương, giữ vai trò tự vệ của một chi bộ Đảng. Ngày 27/9/1931 bị giam tại nhà lao Vinh, số tù 750. Tháng 11/1931 bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 3 năm tù giam và 3 năm quản thúc(theo bản án số 193 ngày 19/11/1931). Ngày 5/1/1932 bị chuyển từ nhà lao Vinh đến giam tại nhà tù Nha Trang, số tù 10250. Được giảm án 2 lần: giảm 6 tháng (9/1932), giảm 6 tháng (1/1933). Ngày 26/3/1934 được tha

Nguyễn Thiệu


Giới tính: Nam

Quê quán: Làng Mỹ Sơn

Thông tin hoạt động


Tháng 11/1930 đảng viên cộng sản ở Mỹ Sơn, vừa là người lãnh đạo vừa kiêm thủ quỹ của Đảng

Nguyễn Phải


Năm sinh: 1901

Giới tính: Nam

Bí danh: Nhiêu Phải

Quê quán: Làng Kỳ Trân

Họ tên cha: Nguyễn Hữu Xuân

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Láng

Thông tin hoạt động


Năm 1931: Tham gia hoạt động cộng sản. Năm 1935: Tham gia vào việc xây dựng lại tổ chức Đảng cộng sản ở Thanh Chương, bị địch bắt và kết án 13 năm tù khổ sai, 13 năm quản thúc theo bản án số 203 ngày 28/11/1935 của toà án NAm triều tỉnh Nghệ An. Từ 1937-1938: Được giảm án 8 năm 6 tháng tù.

Trần Đình Thế


Năm sinh: 1907

Giới tính: Nam

Quê quán: Làng Chi Nê

Họ tên cha: Nguyễn Đình Dứa

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Tỉu

Thông tin hoạt động


Năm 1931 là tự vệ của Đảng cộng sản. Tháng 5/1931 tham gia vụ ám sát chính trịị ở làng Chi Nê, bị bắt ngày 19/6/1931 ở Thanh Chương. Bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 3 năm tù giam và 3 năm quản thúc(theo bản án số 42 ngày 26/11/1932)

Danh Nhân Cách Mạng Liên Quan