Năm sinh: 1910
Giới tính: Nam
Bí danh: Nguyễn Văn Phòng
Quê quán: Làng Đông Thịnh
Họ tên cha: Nguyễn Dục
Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Minh
Thông tin hoạt động
Năm 1930: Đảng viên đảng cộng sản. Bị bắt ở Đông Thịng. Trong khi bị hỏi cung đã khai ra tổ chức Đảng.
Năm sinh: 1902
Giới tính: Nam
Quê quán: Cao Hữu Đoài
Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Phô
Thông tin hoạt động
- Hoạt động Cộng sản năm 1930. bị kết án 11 tháng tù giam và 6 tháng quản thúc . được trả tự do nhân dịp tết 1933
Năm sinh: 1900
Giới tính: Nam
Quê quán: Văn Khuê
Thông tin hoạt động
3-10-1931 làm tổ trưởng Đảng. Bị kết án 1,5 năm tù và 1 năm quản thúc. 1933 ký giấy đầu thú và được ân xá
Năm sinh: 1899
Giới tính: Nam
Quê quán: Đa Thọ
Họ tên mẹ: Thị Huy
Thông tin hoạt động
Bị bắt và bị kết án tù 1 năm tù giam và 9 tháng quản thúc (theo bản án số 150 ngày 8-10-1931 - Nghệ An)