Danh Sách Chiến Sỹ Cách Mạng

Nguyễn Hữu Trinh


Năm sinh: 1919

Giới tính: Nam

Quê quán: Làng Phú Thọ

Họ tên cha: Nguyễn Hữu Hoè

Họ tên mẹ: Đinh Thị Tiềng

Thông tin hoạt động


Làm việc ở toà thị chính Hội An năm 1938.

Nguyễn Khối


Năm sinh: 1909

Giới tính: Nam

Bí danh: Tập

Quê quán: Trụ Pháp

Họ tên cha: NGuyễn Công

Họ tên mẹ: Trần Thị Uông

Thông tin hoạt động


- 6/1941: Gia nhập Đảng Cộng sản Đông Dương làm giao liên của chi bổTụ Pháp. - 11/1941: bị địch bắt và bị địch kết án 5 năm tù khổ sai và 5 năm quản thúc cho hưởng án treo, đưa vào tại Ly Hy theo quyết định số 498 ngỳa 4/2/1942 của Khâm Sú Trung Kỳ. TRong thời gian ở trại Nguyễn Khương đã không chịu khuân phục luôn tuyên truyền xúi dục các trại viên nổi loạn - 18/8/1943: Nguyễn Khương bị chuyển đi trại Trà Khê theo quyết định số 2791 của Khâm Sứ trung kỳ

Nguyễn Văn Cân


Giới tính: Nam

Quê quán: Tập phúc

Họ tên cha: Nguyễn Văn Truân

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Hoan

Thông tin hoạt động


Đảng viên Cộng sản, giao thông xã bộ, 4-1932 đã ký tên vào tờ đầu thú

Võ Văn Trung


Năm sinh: 1902

Giới tính: Nam

Quê quán: Làng Yên Diễn

Họ tên cha: Võ Văn Tri

Họ tên mẹ: Bùi Thị Em

Thông tin hoạt động


Ngày 13,14/1/1941 tham gia vào cuộc khởi nghĩa của binh sĩ quan đồn Chợ Rạng, Đô Lương cùng với Đội Cung. Bị địch bắt và kết án tù khổ sai chung thân.

Danh Nhân Cách Mạng Liên Quan