Danh Sách Chiến Sỹ Cách Mạng

Cao Huy Khương


Năm sinh: 1900

Giới tính: Nam

Bí danh: Bạch

Quê quán: Thị Mỹ

Họ tên cha: Cao Huy Vỵ

Họ tên mẹ: Hoàng thị Quốc

Thông tin hoạt động


- Trước năm 1929: ông hoạt động trong tổ chứccthanh niên Cộng sản - 1929: bị địch bắt và bị địch kết án 3 năm tù giam và 2 năm quản thúc ( Theo bản án số 115 ngày 10/10/1929), bản án đã được viện cơ mật thông qua bằng quyết định số 45 ngày 20/2/1930) 1/1930: Địch đưa ông đi tù ở Nha Trang - 5/8/1932: Địch đưa ông về Vinh để trả tự do

Mai Văn Côn


Năm sinh: 1897

Giới tính: Nam

Quê quán: Long Sơn

Họ tên cha: Mai Văn Nhiêm

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Thao

Thông tin hoạt động


Quần chúng của Đảng năm 1941. Bị phạt 1 năm tù và 1 năm quản thúc không đầu thú địch

Nguyễn Đình Trâm


Năm sinh: 1915

Giới tính: Nam

Bí danh: Kim

Quê quán: Làng Đa Lộc

Họ tên cha: Nguyễn Đình Nghi

Họ tên mẹ: Lê Thị Đĩ

Thông tin hoạt động


Ngày 17/7/1940: Được kết nạp vào Đảng cộng sản Đông Dương, được giao phụ trách Tổng bộ Nam Kim (tháng 12/1940). Ngày 7/5/1941: Bị địch bắt vì là uỷ viên Huyện bộ Nam Đàn. Tháng 11/1941: Bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 10 năm tù khổ sai và 10m năm quản thúc theo bản án số 298 ngày 18/11/1941. ngày 17/2/1942: Bị địch đưa đi đày ở nhà tù Buôn Ma Thuột.

Nguyễn Viết Côn


Năm sinh: 1910

Giới tính: Nam

Quê quán: Đại Điền

Thông tin hoạt động


Năm 1931 Đảng viên Cộng sản tham dự biểu tình bị phạt tù 1 năm

Danh Nhân Cách Mạng Liên Quan