Năm sinh: 1898
Giới tính: Nam
Bí danh: Trần Khải
Quê quán: Tràng Thưng
Họ tên cha: Trần minh
Họ tên mẹ: Phạm thị Mai
Thông tin hoạt động
- 1931 Hoạt động Cộng sản, là uỷ viên của thôn bộ Cộng sản , Bị địch kết án 2 năm tù giam và 1,5 năm quản thúc Theo bản án số 195 ngày 1/12/1931 của Toà án Nam triều tỉnh Nghê An - được trả tự do nhân dịp tết 1933 - 8/12/1936 Bị bắt và bị giamở Vinh lần thứ 2 và đã giải truyền đơn tuyên truyền cộng sản ở Yên Thnàh nhân ngày 1/5/1935 bị Toà án Nam triều tỉnh Nghê An xử 2 năm tù giam và 2 năm quản thúc Theo bản án số 39 ngày 15/3/1937 . Được giảm án 1 lần 3 tháng - 1838 được trả tự do nhân ngày Tết Hưng Quốc Khánh Niệm và Quốc khánh Pháp (14/7/1938)
Năm sinh: 1897
Giới tính: Nam
Quê quán: Làng Khả Quan
Họ tên cha: Lê Doãn Phi
Họ tên mẹ: Cao Thị Vinh
Thông tin hoạt động
Năm 1941: Đảng viên chi bộ Khả Quan. Bị địch bắt kết án ngày 7/7/1941.
Năm sinh: 1905
Giới tính: Nam
Quê quán: Yên Phúc
Thông tin hoạt động
Năm 1931 là Đảng viên Cộng sản, giữ chức tổ trưởng Đảng, bị địch bắt, kết án 18 tháng tù giam và 1 năm quản thúc (theo bản án số 132 ngày 3-10-1931 của Toà án Nam Triều tỉnh Nghệ An)
Năm sinh: 1913
Giới tính: Nam
Quê quán: Nhân Trung
Họ tên cha: Ngô Trí Đào
Họ tên mẹ: Cao Thị Dung
Thông tin hoạt động
- Năm 1941 hoạt động cộng sản, bí thư chi bộ Nhân trung - Bị địch kết án 4 năm tù và 4 năm quản thúc theo bản án số 26 ngày 30-1-1942 của Toà án Nam Triều tỉnh Nghệ An - Ngày 17-2-1945 Được tha