Danh Sách Chiến Sỹ Cách Mạng

Hoàng Hữu Thước


Năm sinh: 1911

Giới tính: Nam

Bí danh: Phần

Quê quán: Làng Đặng Lâm

Họ tên cha: Hoàng Hữu Đoan

Họ tên mẹ: Lê Thị Minh

Thông tin hoạt động


Thnág 6/1940 được kết nạp vào Đảng cộng sản Đông Dương. Tháng 6/1941 bị bắt vì là đảng viên phục trách công tác tổ chức của chi bộ Đặng Lâm. Tháng 1/1942 toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 6 năm tù khổ sai và 6 năm quản thúc(theo bản án số 26 ngày 20/1/1942. Ngày 17/2/1945 được trả tự do

Nguyễn Công Phương


Năm sinh: 1909

Giới tính: Nam

Quê quán: Làng Đa Thọ

Thông tin hoạt động


Ngày 6/12/1940: Được kết nạp vao f Đảng cộng sản, là đảng viên thuộc chi bộ Đa Thọ. Ngày 13/8/1941: Bị địch bắt. Tháng 1/1942: Bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 6 năm tù khổ sai và 6 năm quản thúc theo bản án số 26 ngày 30/1/1942. Tháng 6/1942: Bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án thêm 6 tháng tù giam và phạt 60 đồng vì đã tham gia lập hội kín theo bản án số 159 ngày 16/6/1942. Đầu năm 1945: Được tha.

Nguyễn Hữu Thuần


Năm sinh: 1916

Giới tính: Nam

Quê quán: làng Cẩm Võng

Họ tên cha: Nguyễn Hữu Thuật

Họ tên mẹ: Thị Huê

Thông tin hoạt động


Tháng 12/1940 được kết nạp vào Đảng cộng sản Đông Dương. Tháng 4/1941 bị bắt và bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 3 năm tù giam(theo bản án số 12 ngày 1/7/1941) Khi xét duyệt bản án của tỉnh, Toà án Bộ Tư pháp đã tăng mức án lên thành 4 năm tù giam

Đặng Khắc Phương


Năm sinh: 1903

Giới tính: Nam

Bí danh: Khơi

Quê quán: Làng Ngọc Mỹ

Họ tên cha: Đặng Văn Đin

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Tiêm

Thông tin hoạt động


Nhân viên đánh máy của tổng bộ cộng sản Bạch Hà đã đầu thú năm 1931.

Danh Nhân Cách Mạng Liên Quan