Năm sinh: 1918
Giới tính: Nam
Quê quán: Làng Tam Đa
Họ tên cha: Bùi Hữu Mân
Họ tên mẹ: Trần Thị Thao
Thông tin hoạt động
Vào Đảng cộng sản ngày 10/1/1941, làm Bí thư Tổng bộ Kim Nguyên. Tháng 7/1941 bị bắt và đã khai ra tổ chức Đảng
Năm sinh: 1892
Giới tính: Nam
Bí danh: Hương, Hương Kiêm, Phong, Nguyễn Cương
Quê quán: làng Đông Chữ
Thông tin hoạt động
Vào Đảng cộng sản năm 1930 giữ chức vụ Bí thư xã bộ. Bị bắt và bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 2 năm tù và 1 năm quản thúc. Được tha nhân dịp Tết năm 1933. Lại tiếp tục hoạt động giữ chức huyện uỷ viên huyện Nghi Lộc, Bị bắt tháng 10/1939 và đưa đi an trí các trại ở Tây Nguyên. Năm 1944 được tha
Năm sinh: 1904
Giới tính: Nam
Bí danh: Đặng Canh, Canh Tân, Tỵ
Quê quán: Làng Hải Côn
Họ tên cha: Đặng Thái Thân
Thông tin hoạt động
Năm 1925 đi ra nước n;ài. Năm 1928 ở Thái Lan làm chủ tịch hội "Thânái" Tháng 4/1930 được Uỷ ban Trung ương của "Đảng Thanh niên" ở Trung Quốc triệu tập . Ngày 4/6/1930 bị bắt ở ga Băng Cốc cùng Lưu Khải Hồng khi từ Hồng Kông trở về. Ngày 21/2/1931 bị toà án Thừa Thiên -Huế kết án khổ sai chung thân. Ngày 12/12/1931 chết ở nhà tù Kon Tum
Năm sinh: 1891
Giới tính: Nam
Bí danh: Cửu Chất
Quê quán: làng Phúc Điền
Họ tên cha: Phan Chân
Họ tên mẹ: Trần Thị Hành
Thông tin hoạt động
Tháng 10/1930 được kết nạp vào Đảng cộng sản, giữ chức vụ uỷ viên huyện uỷ Nam Đàn. Ngày 21/4/1931 bị bắt và bị toà án Nam trều tỉnh Nghệ An kết án tử hình(theo bản án số 97 ngày 28/8/1931)