Năm sinh: 1910
Giới tính: Nam
Quê quán: Làng Kim An
Họ tên cha: Phan Điều
Họ tên mẹ: Lại Thị Than
Thông tin hoạt động
Năm 1930 là đảng viên Đảng cộng sản. Ngày 9/9/1931 bị bắt giam ở Diễn Châu. Bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 2 năm tù giam và 18 tháng quản thúc(theo bản án số 195 ngày 1/12/1931), sau đó bị kết án thêm 3 năm tù giam(bản án số 115 ngày 6/5/1932) Ngày 17/2/1933 được tha
Năm sinh: 1910
Giới tính: Nam
Quê quán: Làng Cẩm Bào
Họ tên cha: Chu Hoan
Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Út
Thông tin hoạt động
Năm 1930 là liên lạc của thôn bộ cộng sản. Ngày 6/8/1931 bị bắt giam ở Diễn Châu. Tháng 7/1932 bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 2 năm tù giam và 1 năm quản thúc(theo bản án số 195 ngày 1/12/1931 ). Tết năm 1933 được tha
Năm sinh: 1907
Giới tính: Nam
Bí danh: Nguyễn Đào, Hoặc, Khiêu
Quê quán: Làng Yên Lý N;ại
Họ tên cha: Nguyễn Công Việt
Họ tên mẹ: Lê Thị Quỳnh
Thông tin hoạt động
Năm 1931 là Bí thư chi bộ cộng sản, đã tổ chức hội nghị về học thuyết chủ nghĩa cộng sản. Bị bắt và bị toà án Nam triều tỉnh Nghệ An kết án 2 năm tù giam và 1 năm quản thúc(theo bản án số 195 ngày 1/12/1931 ). Được tra rtự do nhân dịp Tết năm 1933. Ngày 18/10/1935 tham gia và vụ rải truyền đơn cộng sản ở huyện Anh Sơn và Diễn Châu. Bị bắt nhưng sau đó được tha bổng (theo bản án số 36 ngày 1/4/1936 của toà án Nam triều tỉnh Nghệ An)
Năm sinh: 1890
Giới tính: Nam
Quê quán: Làng Đông Phú
Họ tên cha: Cao Đan
Họ tên mẹ: Ngô Thị Xân
Thông tin hoạt động
Ngày 1/6/1930 bị bắt vì tình nghi hoạt động cộng sản