Danh Sách Chiến Sỹ Cách Mạng

Lê Tự


Năm sinh: 1905

Giới tính: Nam

Bí danh: Nghĩa

Quê quán: Làng Văn Trinh

Họ tên cha: Lê Thông

Họ tên mẹ: Nguyễn Thi Kinh

Thông tin hoạt động


Ngày 20/3/1936 bị bắt ở khu uỷ mỏ Boneng và Phoutiou (Lào). đã khai báo khi bị hỏi cung, được tạm tha ngày 10/7/1936. Ngày 12/9/1936 bị kết án 9 tháng tù, cho hưởng án treo.

Nguyễn Cương


Năm sinh: 1897

Giới tính: Nam

Bí danh: Nguyễn Khắc Cương

Quê quán: Yên Dũng Hạ

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Ký

Thông tin hoạt động


- 1930 bị bắt vì hoạt động cộng sản ở nhà máy Trường Thi, 3 tháng được tự do - 1937 tham gia đình công bị đuổi khỏi nhà máy Trường Thi - 1941 đổi tên là Nguyễn Hoạt trở lại nhà máy làm việc bị địch phát hiện lại bị sa thái - 1942 xin dạy học tư

Nguyễn Ấn


Năm sinh: 1902

Giới tính: Nam

Quê quán: Mỹ Quan Thượng

Họ tên cha: Nguyễn Tuân

Họ tên mẹ: Phạm thị Uyên

Thông tin hoạt động


- Bí thư chi bộ Đảng viên thuộc xã bộ cộng sản - bdb ở Diễn Châu ngày 6/9/1931 vì tham gia biểu tình phản động - Bị địch kết án 2 năm tù giam và 1 năm quản thúc Theo bản án số 195 ngày 1/12/1931 của Toà án Nam triều tỉnh Nghê An

Đậu Đức Tốn


Năm sinh: 1903

Giới tính: Nam

Bí danh: Hoàng Liệu

Quê quán: Làng Ngọc Điền

Họ tên cha: Đậu Đình

Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Nhiếp

Thông tin hoạt động


Hoạt động cộng sản trong hàng ngũ địch, thamgia vào chi bộ binh lính. Ngày 27/11/1931: Bị bắt Ngày 22/4/1932: Bịi toà án Hà Tĩnh kết án 1 năm tù. Ngày 27/11/1932: Được tha

Danh Nhân Cách Mạng Liên Quan