Năm sinh: 1909
Giới tính: Nam
Bí danh: Mai, Liêng
Quê quán: Yên Dũng thượng
Họ tên cha: Nguyễn Châu
Họ tên mẹ: Khắc Thị khôi
Thông tin hoạt động
-1941: được kết nạp vào Đảng Cộng sản Đông Dương trong khi đang làm công nhân nhà máy TrườngThi 04/8/1941: ông bị địch bắt - 16/8/1941: ông bị Toà án Nam triều tỉnh Nghê An đưa ra xét xử nhưng được tha bổng và bị đưa về quản thúc tại quê quán ( Theo bản án số 297 ngày 18/11/1941) - 1942: ông bị địch đưa đi an trí tại trại Ly HY theo Quyết định số 141 ngày 13/1/1942 của toàn quyền Đông Dưong - 07/12/1943: Ông bị chuyển đi an trí ở nhà tù Trà khê theo quyết định số 4206 của Khâm sứ trung kỳ
Năm sinh: 1911
Giới tính: Nam
Quê quán: Ước Lệ
Thông tin hoạt động
Thừa phái ở Bắc Kỳ năm 1929
Năm sinh: 1902
Giới tính: Nam
Quê quán: Ước Lệ
Họ tên cha: Phan Xan
Họ tên mẹ: Nguyễn Thị Canh
Thông tin hoạt động
- Đi lính cho Pháp thoái ngũ năm 1934 - Làm thư ký công nhật co sở hoả Đông Dương ở Hà Nội
Năm sinh: 1902
Giới tính: Nam
Bí danh: Mục Tuệ
Quê quán: Làng Y Tụ
Họ tên cha: Ngô Lẹ
Họ tên mẹ: Phan Thị Chược
Thông tin hoạt động
Tham ga Đảng cộng sản năm 1930. Ngày 18/11/1931 bị bắt vì tham gia vụ giết tên Bổn. Ngày 16/7/1932 bị toà án Hà Tĩnh kết án 9 năm tù khổ sai và 5 năm quản thúc. Ngày 4/7/1935 được tha vì ddieeuf kiện sức khoẻ, có khai báo.