Năm sinh: 1909
Giới tính: Nam
Quê quán: Ngọc Bội
Họ tên cha: Trương Văn Thai
Họ tên mẹ: Hồ Thị Thản
Thông tin hoạt động
- 1931: là Đảng viên Cộng sản, làm tổ trưởng và tự vệ trong đảng - bị địch bắt và bị kết án 2 năm tù giam va 1,5 năm quản thúc Theo bản án số 195 ngày 1/12/1931 của Toà án Nam triều tỉnh Nghê An - 1933 -được trả tự do nhân dịp tết
Năm sinh: 1919
Giới tính: Nam
Bí danh: Hồng
Quê quán: Mai Các
Họ tên cha: Phạm Thớt
Họ tên mẹ: Hoàng Thị Triên
Thông tin hoạt động
- 12-1940 gia nhập Đảng cộng sản Đông Dương ở Diễn Châu, chịu trách nhiệm gây cơ sở ở vùng này - 10-10-1941 bị địch bắt, kết án 15 năm tù khổ sai và 15 năm quản thúc theo bản án số 8 ngày 13-1-1942 của Toà án Nam Triều tỉnh Nghệ An - 12-1943 trong khi bị giam tại nhà tù ở Vinh, đã tham gia cuộc biểu tình cùng các tù chính trị khác ngày 21-12-1943 - 7-8-1944 bị đưa đi giam ở Ban Mê Thuột
Năm sinh: 1898
Giới tính: Nam
Quê quán: Yên Lý N;ại
Họ tên cha: Lê Đức Trạc
Họ tên mẹ: Hồ Thị Giáo
Thông tin hoạt động
- là thầy đồ nho và là thầy thuốc - 24/7/1926: Trốn sang trung Quốc do Lê Phú tức là Lê hai tuyển chọn đi, đã bị địch bắt và bị kết án 1 năm tù vào ngày 12/1/1927 - 1931: Bị Bắt và bị kết án 3 năm tù giam và 2 năm quản thúc vì tội tuyên truyền Cộng sản Theo bản án số 36 ngày 2/2/1931, đày đi Kon Tum. 25/1/1932 đựoc trả tự do - 1936: Bị liên luỵ vì tội rải truyên đơn ở Phủ Diễn, bị địch bắt ngày 11/10/1939 vì tội tàng trữ sách báo cấm. bị kết án 3 năm tù giam và 3 năm quản thúc Theo bản án số 326 ngày 4/3/1940 của Bộ tư Pháp (Pháp) - Được trả tự do ngày 13/9/1942
Năm sinh: 1905
Giới tính: Nam
Bí danh: Phạm Chính, Van
Họ tên cha: Phan Đình Thạc
Họ tên mẹ: Mai Thị Hưu
Thông tin hoạt động
- 1930 sang Thái Lan thma gia hội Thân Ái. 17-2-1931 bị bắt. 10-8-1931 bị kết án 2,5 năm tù giam và 1 năm quản thúc - 25-8-1933 Được tha